• BÀI HỌC MẪU TIẾNG LÀO 6

    BÀI HỌC MẪU TIẾNG LÀO 6

    VLCO là đơn vị duy nhất tại Việt Nam có liên kết với khoa tiếng Lào – Đại học Quốc gia Lào trong việc chuẩn hóa tài liệu dạy tiếng Lào cho người nước ngoài và tổ chức thi cấp chứng chỉ trình độ tiếng Lào.
    VLCO là đơn vị đầu tiên của Việt Nam triển khai dạy tiếng Lào với uy tín đã được khẳng định từ năm 2010.
    VLCO chỉ ĐÀO TẠO DUY NHẤT TIẾNG LÀO nên không có tình trạng bát nháo mượn giáo viên chỗ này, thuê sinh viên chỗ kia, không đảm bảo chất lượng giảng dạy.
    VLCO có đội ngũ giáo viên làm việc toàn thời gian tại trung tâm nên có thể bố trí giờ học linh động cho học viên.
    VLCO có đội ngũ soạn giả đã tốt nghiệp các khoa Ngôn ngữ, Luật, Ngoại giao, Xây dựng v.v.. tại ĐH Quốc gia Lào có thể đảm bảo xây dựng các chương trình riêng cho từng đối tượng học viên.
    Tại VLCO, chúng tôi không quảng cáo mà chỉ mang lại những giá trị đích thực, xứng đáng với sự đầu tư của học viên. Học tiếng Lào Học tiếng Lào Học tiếng Lào Học tiếng Lào Học tiếng Lào Học tiếng Lào Học tiếng Lào Học tiếng Lào Học tiếng Lào Học tiếng Lào Học tiếng Lào Học tiếng Lào Học tiếng Lào Học tiếng Lào 

    Bệnh viện ໂຮງໝໍ Hôông mỏ
    Khu nhà dành cho bệnh nhân ຕຶກສຳລັບຄົນເຈັບ Tức sẳm lắp khôn chếp
    Khu nhi ຕຶກເດັກ Tức đếc
    Người phụ tá bác sĩ ຜູ້ຊ່ວຍທ່ານໝໍ P’hụ xuồi thàn mỏ
    Giám đốc bệnh viện ຜູ້ອຳນວຍການໂຮງໝໍ P’hụ ăm nuôi can hôông mỏ
    Trạm y tế ສຸກສາລາ Súc sả la
    Thử máu ທົດລອງເລືອດ Thốt loong lượt
    Bác sĩ ທ່ານໝໍ Thàn mỏ
    Phòng y tế ຫ້ອງນາງພະຍາບານ Hoọng nang p’hạ nha ban
    Phòng mổ ຫ້ອງຜ່າຕັດ Hoọng p’hà tắt
    Thuốc mê, thuốc tê ຢາສະລົບ, ຢາມຶນ Da sạ lốp, da mựn
    Phòng trực ຫ້ອງຍາມ Hoọng nham
    Bông ສຳລີ Sẳm li
    Bệnh nhân ຄົນເຈັບ Khôn chếp
    Thuốc sát trùng ຢາຂ້າເຊື້ອໂລກ Da khạ xựa lôộc
    Băng vệ sinh ຜ້າອະນາໄມ P’hạ ạ na may
    Giấy vệ sinh ເຈ້ຍອະນາໄມ Chịa ạ na may
    Thuốc ຢາ Da
    Thuốc tẩy giun ຢາຂ້າແມ່ທ້ອງ Da khạ mè thoọng
    Thuốc giảm đau ຢາແກ້ປວດ Da kẹ puột
    Rượu thuốc ເຫຼົ້າຢາ Lậu da
    Thuốc trị ho ຢາດີໄອ Da đi ay
    Thuốc chữa bệnh ຢາປົວພະຍາດ Da pua p’hạ nhạt
    Thuốc bồi dưỡng ຢາບຳລຸງ Da băm lung
    Cái cặp nhiệt độ ບາຫຼອດແທກຄົນເຈັບ Ba lọt thẹc khôn chếp
    Thuốc viên ຢາເມັດ Da mết
    Thuốc tiêm ຢາສັກ Da sắc
    Thuốc tím ຢາດຳ Da đăm
    Thuốc nhỏ ຢາຢອດ Da dọt
    Thời hạn sử dụng ກຳນົດໃຊ້ Căm nốt xạy
    Hết hạn sử dụng ໝົດກຳນົດໃຊ້ Mốt căm nốt xạy
    Thuốc trị ỉa chảy ຢາປົວທ້ອງຊຸ Da pua thoọng xụ
    Thuốc tiêu ຢາລະບາຍ, ຢາຖ່າຍ Da lạ bai, da thài
    Thuốc tây ຢາຫຼວງ Da luổng
    Thuốc đông y ຢາພື້ນເມືອງຂອງບັນດາປະເທດໃນເຂດຕາເວັນອອກ Da p’hựn mương khoỏng băn đa pạ thệt nay khệt ta vên oọc (thuốc bản địa của các nước phương Đông)
    Thuốc ngủ ຢາລະຫງັບ, ຢານອນຫລັບ Da lạ ngắp, da non lắp
    Thuốc đỏ ຢາແດງ Da đeng
    Thuốc độc ຢາເບື່ອ Da bừa
    Thuốc ghẻ ຢາປົວຕຸ່ມ, ຫິດ Da pua tùm, hít
    Thuốc men ຢາປົວພະຍາດທົ່ວໄປ Da pua p’hạ nhạt thùa pay
    Thuốc cao ຢາຕິດ, ຕິດແຜ, ຕິດຫົວ Da tít, tít p’hẻ, tít hủa
    Khoa tai mũi họng ພະແນກຫູ, ດັງ, ຄໍ P’hạ nẹc hủ, đăng, kho
    Bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng ທ່ານໝໍປົວສະເພາະຫູ, ດັງ, ຄໍ Thàn mỏ pua sạ p’họ hủ, đăng, kho
    Khoa da liễu ພະແນກໂລກຜິວໜັງ P’hạ nẹc lôộc p’hịu nẳng
    Bệnh da liễu ພະຍາດຜິວໜັງ P’hạ nhạt lôộc p’hịu nẳng
    Bác sĩ chuyên khoa da liễu ທ່ານໝໍປົວສະເພາະໂລກຜິວໜັງ Thàn mỏ pua sạ p’họ lôộc p’hịu nẳng
    Khoa nhi ພະແນກເດັກ P’hạ nẹc đếc
    Phòng khám bệnh ຫ້ອງກວດພະຍາດ Hoọng cuột p’hạ nhạt
    Thẻ bảo hiểm y tế ບັດປະກັນສຸຂະພາບ Bắt pạ căn sụ khạ p’hạp
    Phẫu thuật ການຜ່າຕັດສັນລະ ກຳ Can p’hà tắt sẳn lạ căm
    Khoa giải phẫu ພະແນກສັນລະກຳ P’hạ nẹc sẳn lạ căm
    Khoa giải phẫu thẩm mỹ ພະແນກສັນລະກຳຄວາມງາມ P’hạ nẹc sẳn lạ căm khoam ngam
    Sự chẩn đoán bệnh ການບົ່ງມະຕິພະຍາດ Can bồng mạ tị p’hạ nhạt
    Bệnh thần kinh ໂລກປະສາດ Lôộc pạ sạt
    Bác sĩ chuyên khoa ທ່ານໝໍຊຳນານງານພິເສດ, ຜູ້ ຊຳນານສະເພາະ Thàn mỏ xăm nan ngan p’hị sệt, p’hụ xăm nan sạ p’họ
    Chuyên gia ຊ່ຽວຊານ Xiều xan
    Bác sĩ chuyên khoa mắt ທ່ານໝໍຊຳນານສະເພາະພະແນກຕາ Thàn mỏ xăm nan sạ p’họ p’hạ nẹc ta
    Chứng nhận, chứng thực ຢັ້ງຢືນ Dặng dưn
    Giấy khai sinh ໃບລາຍເກີດ Bay lai cợt
    Giấy khai tử ໃບລາຍຕາຍ Bay lai tai
    Mạch, nhịp tim ຊີບພະຈອນ, ກຳມະຈອນ Xịp p’hạ chon, căm mạ chon
    Mạch chậm ຊີບພະຈອນເຕັ້ນຊ້າ Xịp p’hạ chon tện xạ
    Mạch không đều ຊີບພະຈອນເຕັ້ນບໍ່ສະເໜີ Xịp p’hạ chon tện bò xạ mở
    Mạch nhanh ຊີບພະຈອນເຕັ້ນແຮງ Xịp p’hạ chon tện heng
    Mạch yếu ຊີບພະຈອນຄ່ອຍ Xịp p’hạ chon khòi
    Thức ăn độc: ອາຫານເບື່ອ A hản bừa
    Nhọt có mủ: ຝີມີໜອງ Phỉ mi noỏng
    Trứng cá: ສີວ Sỉu